HỌC PHÍ VÀ CÁC KHOẢN PHÍ TRONG NĂM HỌC 2026-2027
I. Học phí
|
Đối tượng học sinh |
Mức phí/năm (VNĐ) |
Đóng theo kì (x2) (VNĐ) |
Đóng theo năm (giảm 5%) (VNĐ) |
|
Lớp 1, 2, 3, 4 hệ SEP |
63.700.000 |
31.850.000 |
60.515.000 |
|
Lớp 6, 7, 8, 9 hệ SEP |
74.300.000 |
37.150.000 |
70.585.000 |
|
Lớp 10, 11, 12 hệ SEP |
84.900.000 |
42.450.000 |
80.655.000 |
GHI CHÚ
Học phí được tính theo lịch năm học của Nhà trường và được đóng theo kì hoặc theo năm học.
II. Các khoản phí khác
|
Các khoản phí |
Tiểu học (VNĐ) |
THCS và THPT (VNĐ) |
|
|
Phí phát triển |
3.000.000/năm học |
3.000.000/năm học |
|
|
Phí hoạt động trải nghiệm, sự kiện |
2.000.000/năm học |
2.000.000/năm học |
|
|
Phí học phẩm |
1.000.000/năm học |
1.000.000/năm học |
|
|
Phí bán trú |
5.000.000/năm học |
5.000.000/năm học |
|
|
Phí phần mềm học tập |
1.000.000/năm học |
N/A |
|
|
Tiền ăn
|
21.000.000/năm học (nếu đăng kí bữa sáng) |
16.000.000/năm học (nếu không đăng kí bữa sáng) |
21.500.000/năm học |
|
Tiền xe (nếu đăng kí) Dưới 5km Từ 5km đến dưới 10km Từ 10km đến dưới 15km Từ 15km đến 20km |
22.500.000/năm học 23.500.000/năm học 24.500.000/năm học 25.500.000/năm học |
22.500.000/năm học 23.500.000/năm học 24.500.000/năm học 25.500.000/năm học |
|
|
Tiền đặt cọc ở nội trú (nếu đăng kí) |
N/A |
10.500.000 |
|
|
Tiền nội trú (nếu đăng kí) |
N/A |
105.000.000/năm học |
|
|
Tiền bảo hiểm y tế tạm tính (bắt buộc) Riêng Khối 1: |
1.000.000/năm 1.200.000/năm |
1.000.000/năm |
|
|
Bảo hiểm thân thể (tự nguyện) |
175.000/năm học |
175.000/năm học |
|
Các khoản phí nêu trên chưa bao gồm tiền đồng phục, SGK, sách Tiếng Anh, đồ dùng học tập cá nhân, lệ phí thi chứng chỉ Cambridge và thi tốt nghiệp (đối với học sinh Trung học).
GHI CHÚ
1. Các khoản thu một lần vào đầu năm học
Lưu ý:
Tất cả các khoản phí thu theo năm đều phải được đóng đầy đủ vào đầu năm học, không hoàn lại và không chuyển nhượng trong mọi trường hợp, trừ các ngoại lệ sau:
2. Các khoản thu theo kì (hoặc theo năm học)
III. Hướng dẫn nộp các khoản phí
1. Phương thức thanh toán: Các khoản phí có thể thanh toán bằng chuyển khoản, thẻ hoặc tiền mặt.
Khối Tiểu học
Tên tài khoản: Trường Tiểu học Việt-Úc Hà Nội
Tài khoản 1: 0011003456788 tại Ngân hàng TMCP ngoại thương Việt Nam - Chi nhánh Thăng Long
Tài khoản 2: 2604666366 tại Ngân hàng TMCP ĐT và PT Việt Nam - Chi nhánh Mỹ Đình
Khối THCS & THPT
Tên tài khoản: Trường THCS và THPT Việt Úc Hà Nội
Tài khoản 1: 0011000666868 tại Ngân hàng TMCP ngoại thương Việt Nam - Chi nhánh Thăng Long
Tài khoản 2: 2600288388 tại Ngân hàng TMCP ĐT và PT Việt Nam - Chi nhánh Mỹ Đình
Lệnh thanh toán cần ghi rõ họ tên và lớp của học sinh. Người thanh toán chịu toàn bộ phí ngân hàng.
Lưu ý:
2. Thời hạn: Học sinh mới nhập học nộp các khoản phí theo kì hạn ghi ở Giấy báo nhập học.
Học sinh đang học tại trường phải nộp vào các thời điểm sau:
IV. Chính sách của Hệ thống trường liên cấp Việt-Úc Hà Nội
1. Chính sách ưu đãi (chỉ áp dụng một chính sách ưu đãi cao nhất cho mỗi khoản phí)
2. Nộp chậm các khoản phí
Ghi chú: Nhà trường bảo lưu quyền định kì xem xét và điều chỉnh các khoản phí và chính sách để phù hợp với thực tế. Những thay đổi về các khoản phí và chính sách sẽ được thông báo trước.
Xem nhiều nhất
Khai mạc Tuần lễ Sách 2026 "Create Your Journey - Write Your Story"
Bản đồ du học VAS Hanoi: Cùng ghi dấu hành trình 20 năm
VAS Hanoi phát động Cuộc thi The Inspirer 2026 - My Journey, My Inspiration
Khởi động VAS Hanoi Innovation Season Mùa 2 - Tiếp nối hành trình, đánh thức ý tưởng mới, sáng tạo mới
Thư của Tổng Bí thư, Chủ tịch nước Tô Lâm gửi ngành Giáo dục nhân dịp khai giảng năm học mới 2026-2027
SỰ KIỆN SẮP DIỄN RA